Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 100
Hỗ trợ 100
Thể lực 220
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 120
Đi bộ 240
Chạy 800
Lướt 950
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 240
Bơi nước rút 285
Kỹ năng chủ động 8
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| 7 | Hồn Lửa Tầm xa | 80 | 4 giây | 1000–3000 | Thiêu Đốt 100% | |
| 15 | Mưa Axit Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Làm Ướt 100% | |
| 22 | Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| 30 | Lốc Xoáy Cỏ Tầm xa | 200 | 12 giây | 700–3000 | Quấn Dây Leo 65% | |
| 40 | Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| 50 | Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| 70 | Mưa Kim Cương Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | Đóng Băng 100% |
Kỹ năng từ trứng 13
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% |
Vật phẩm rơi 9
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát | Hoang dã | 30–50 | 100% |
| Quang Thạch Rồng | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ | Hoang dã | 4–8 | 100% |
| Dầu Pal Thượng Hạng | Hoang dã | 3 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh | Hoang dã | 2–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ | Hoang dã | 1 | 25% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 2–4 | 100% |
| Lông Vũ Quý Giá | Pal Alpha | 2–4 | 100% |
Được bán bởi 1
Trang Bị Pal 1
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim Paldex
- 423
- Cấp hoang dã
- 40–80
- Boss hầm ngục
- 42–45
Phối giống
Hạng phối giống 1210 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 106 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Có thể nở từ phép phối giống theo hạng trung bình.
Hạng phối giống lân cận
- 1190 Bulldosu
- 1200 Suzaku
- 1210 Quivern
- 1220 Azurobe Cryst
- 1230 Nitemary
Pal con đặc biệt
Biến thể 1
- Pal Alpha
Kẻ Bay Lượn Thuần Khiết Quivern
Snow-White Soarer Quivern
- Máu
- 126 +21
- Tấn công
- 100
- Phòng thủ
- 100
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +3.8%
- Tấn công
- +2.5%
- Phòng thủ
- +2.5%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 5
- Nhạc nền chiến đấu
- Làm Mát