Paldeck No.010
Với diện mạo đó, Pal từng được coi là biểu tượng của tầng lớp cao quý. Đối với những ai ghét bỏ sự giàu có và quyền lực, nó cũng là dấu hiệu đặc trưng. Dần dần, Anubis trở thành biểu tượng của cái chết.
Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 130
Hỗ trợ 100
Thể lực 100
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 80
Đi bộ 160
Chạy 800
Lướt 1000
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 240
Bơi nước rút 300
Nội tại loài 1
Kỹ năng chủ động 9
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Đá Tầm xa | 80 | 4 giây | 500–4000 | Phủ Bùn 100% | |
| 7 | Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| 15 | Lốc Xoáy Cát Tầm xa | 200 | 12 giây | 100–3000 | Phủ Bùn 65% | |
| 22 | Đá Xoay Đặc biệt · Cận chiến | 300 | 16 giây | 300 | — | |
| 30 | Tấn Công Mạnh Mẽ Đặc biệt · Cận chiến | 400 | 20 giây | 1500–3000 | — | |
| 40 | Đấm Đất Đặc biệt · Cận chiến | 500 | 24 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% | |
| 50 | Giáo Đá Tầm xa | 400 | 20 giây | 100–5000 | Phủ Bùn 100% | |
| 55 | Bão Xoáy Cát Tầm xa | 500 | 24 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% | |
| 70 | Đá Vỡ Cận chiến | 600 | 30 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% |
Kỹ năng từ trứng 16
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% |
Vật phẩm rơi 11
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát | Hoang dã | 30–50 | 100% |
| Quang Thạch Đất | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ | Hoang dã | 4–8 | 100% |
| Xương | Hoang dã | 3–5 | 100% |
| Linh Hồn Pal Lớn | Hoang dã | 1 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh | Hoang dã | 2–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ | Hoang dã | 1 | 25% |
| Sách Kỹ Thuật Tiên Tiến | Hoang dã | 1 | 5% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 5–7 | 100% |
| Nội Tạng Quý Giá | Pal Alpha | 5–7 | 100% |
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim Paldex
- 35
- Cấp hoang dã
- 68–80
- Alpha thực địa
- 55
Phối giống
Hạng phối giống 480 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 43 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Có thể nở từ phép phối giống theo hạng trung bình.
Hạng phối giống lân cận
- 460 Pierdon Cryst
- 470 Cryolinx Terra
- 480 Anubis
- 490 Astegon
- 500 Faleris
Biến thể 1
- Pal Alpha
Hộ Vệ Thái Dương Hắc Ám Anubis
Guardian of the Dark Sun Anubis
- Máu
- 144 +24
- Tấn công
- 130
- Phòng thủ
- 100
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +3%
- Tấn công
- +1.3%
- Phòng thủ
- +2.5%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 5
- Nhạc nền chiến đấu
- Làm Mát