Công thức 2
Lượng Công việc 1,000 · Tỷ lệ EXP chế tạo ×0
| Vật Liệu | Cần |
|---|---|
| Linh Hồn Pal Trung Bình | ×2 |
Sản lượng ×2 · Lượng Công việc 1,000 · Tỷ lệ EXP chế tạo ×0
| Vật Liệu | Cần |
|---|---|
| Linh Hồn Pal Cực Đại | ×1 |
Dùng để chế tạo 2
| Tên | Cần | Sản lượng |
|---|---|---|
| Linh Hồn Pal Cực Đại | ×2 | |
| Linh Hồn Pal Trung Bình | ×1 | ×2 |
Điểm câu cá 15
- Khu Vực Câu Cá Cao Cấp · Dungeon Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Trung Cấp · Dungeon Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Trung Cấp · Ocean Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Trung Cấp · Ocean Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Trung Cấp · River Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Cao Cấp Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Cao Cấp · Ocean Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Bậc Thầy · Ocean Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Bậc Thầy Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Cao Cấp Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Bậc Thầy Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Cao Cấp Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Bậc Thầy Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Trung Cấp Câu cá
- Khu Vực Câu Cá Trung Cấp Câu cá
Rơi từ 19
| Số | Pal | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| #138 | Dualith | Hoang dã | 1 | 100% |
| #138B | Dualith Noct | Hoang dã | 1 | 100% |
| #139 | Anubis | Hoang dã | 1 | 100% |
| #140 | Sekhmet | Hoang dã | 1–2 | 100% |
| #142 | Tetroise | Hoang dã | 1 | 100% |
| #142B | Tetroise Primo | Hoang dã | 1 | 100% |
| #151 | Whalaska | Hoang dã | 1 | 100% |
| #151B | Whalaska Ignis | Hoang dã | 1 | 100% |
| #158 | Astegon | Hoang dã | 1 | 100% |
| #175 | Ophydia | Hoang dã | 1–2 | 100% |
| #189 | Shadowbeak | Hoang dã | 1 | 100% |
| #192 | Shaolong | Hoang dã | 1 | 100% |
| #198 | Paladius | Hoang dã | 1 | 100% |
| #199 | Necromus | Hoang dã | 1 | 100% |
| #200B | Frostallion Noct | Hoang dã | 1–2 | 100% |
| #201 | Neptilius | Hoang dã | 1 | 100% |
| #202 | Jetragon | Hoang dã | 1 | 100% |
| #197 | Hartalis | Hoang dã | 1 | 30% |
| #197 | Hartalis | Pal Alpha | 1 | 30% |