Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 80
Hỗ trợ 120
Thể lực 150
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 50
Đi bộ 75
Chạy 550
Lướt 1020
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 550
Bơi nước rút 1020
Nội tại loài 1
Kỹ năng chủ động 9
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Nước Tầm xa | 50 | 2 giây | 500–5000 | Làm Ướt 50% | |
| 7 | Bong Bóng Nổ Tầm xa | 80 | 4 giây | 1000–3500 | Làm Ướt 100% | |
| 15 | Húc Ngang Đặc biệt · Cận chiến | 120 | 8 giây | 300 | — | |
| 22 | Hạt Phát Nổ Tầm xa | 120 | 8 giây | 800–5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| 26 | Cú Húc Thủy Kích Đặc biệt · Cận chiến | 250 | 12 giây | 300 | Làm Ướt 100% | |
| 30 | Dây Leo Gai Tầm xa | 250 | 12 giây | 500–5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| 40 | Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| 50 | Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| 70 | Cột Nước Phun Trào Cận chiến | 600 | 30 giây | 5000 | Làm Ướt 100% |
Kỹ năng từ trứng 15
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% |
Vật phẩm rơi 10
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát | Hoang dã | 30–50 | 100% |
| Quang Thạch Cỏ | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ | Hoang dã | 4–8 | 100% |
| Thịt Khủng Long Broncherry | Hoang dã | 2 | 100% |
| Hạt Giống Hành Tây | Hoang dã | 1–2 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh | Hoang dã | 2–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ | Hoang dã | 1 | 25% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 3–5 | 100% |
| Ngọc Rồng Quý Giá | Pal Alpha | 3–5 | 100% |
Trang Bị Pal 1
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim Paldex
- 7
- Cấp hoang dã
- 51–80
- Alpha thực địa
- 30
Phối giống
Hạng phối giống 1080 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 93 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Không phải Pal con theo hạng trung bình. Chỉ có thể từ tổ hợp đặc biệt hoặc cùng loài.
Hạng phối giống lân cận
- 1060 Reptyro
- 1070 Mammorest Cryst
- 1080 Broncherry Aqua
- 1090 Relaxaurus
- 1100 Polapup Terra
Tổ hợp đặc biệt
Pal con đặc biệt
Biến thể 1
- Pal Alpha
Cơn Sóng Mùa Hạ Broncherry Aqua
Waves of Summer Broncherry Aqua
- Máu
- 144 +24
- Tấn công
- 95
- Phòng thủ
- 100
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +3%
- Tấn công
- +2.7%
- Phòng thủ
- +2.5%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 5
- Nhạc nền chiến đấu
- Làm Mát