Paldeck No.069
Cặp sừng trong suốt màu xanh lam mang ánh sáng của độ không tuyệt đối. Nếu chạm vào bằng tay không, toàn bộ cơ thể sẽ ngay lập tức đóng băng và vỡ tan thành từng mảnh cùng với sinh mạng.
Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 80
Hỗ trợ 100
Thể lực 140
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 35
Đi bộ 70
Chạy 700
Lướt 1070
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 210
Bơi nước rút 321
Kỹ năng chủ động 8
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháo Hơi Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | — | |
| 7 | Phóng Băng Tầm xa | 40 | 2 giây | 800–3000 | Đóng Băng 102% | |
| 15 | Lưỡi Cắt Băng Giá Tầm xa | 80 | 4 giây | 500–4000 | Đóng Băng 50% | |
| 22 | Húc Sừng Băng Đặc biệt · Cận chiến | 120 | 8 giây | 550–2000 | Đóng Băng 50% | |
| 30 | Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| 40 | Hơi Thở Lạnh Giá Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Đóng Băng 100% | |
| 50 | Nhũ Băng Bão Tuyết Tầm xa | 450 | 20 giây | 1000–5000 | Đóng Băng 100% | |
| 70 | Mưa Kim Cương Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | Đóng Băng 100% |
Kỹ năng từ trứng 15
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% |
Vật phẩm rơi 12
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát | Hoang dã | 30–50 | 100% |
| Quang Thạch Băng | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ | Hoang dã | 4–8 | 100% |
| Cơ Quan Kết Băng | Hoang dã | 2–3 | 100% |
| Sừng | Hoang dã | 2 | 100% |
| Thịt Nai Reindrix | Hoang dã | 2 | 100% |
| Da Thú | Hoang dã | 1 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh | Hoang dã | 2–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ | Hoang dã | 1 | 25% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 6–8 | 100% |
| Bộ Lông Quý Giá | Pal Alpha | 6–8 | 100% |
Trang Bị Pal 1
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim Paldex
- 64
- Cấp hoang dã
- 32–80
- Boss hầm ngục
- 42–45
Phối giống
Hạng phối giống 1930 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 178 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Có thể nở từ phép phối giống theo hạng trung bình.
Hạng phối giống lân cận
- 1910 Dazzi Noct
- 1920 Rayhound
- 1930 Reindrix
- 1940 Caprity Noct
- 1950 Chillet Ignis
Pal con đặc biệt
Biến thể 1
- Pal Alpha
Thú Sừng Tuyết Băng Reindrix
Frosthorn Beast Reindrix
- Máu
- 120 +20
- Tấn công
- 85
- Phòng thủ
- 110
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +4%
- Tấn công
- +3.1%
- Phòng thủ
- +2.1%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 0
- Nhạc nền chiến đấu
- Làm Mát