Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 100
Hỗ trợ 100
Thể lực 220
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 50
Đi bộ 80
Chạy 550
Lướt 1000
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 165
Bơi nước rút 300
Nội tại loài 1
Kỹ năng chủ động 8
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phóng Băng Tầm xa | 40 | 2 giây | 800–3000 | Đóng Băng 102% | |
| 7 | Bắn Đá Tầm xa | 80 | 4 giây | 500–4000 | Phủ Bùn 100% | |
| 15 | Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| 22 | Hơi Thở Lạnh Giá Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Đóng Băng 100% | |
| 30 | Núi Băng Bùng Phát Đặc biệt · Tầm xa | 400 | 20 giây | 5000 | Đóng Băng 100% | |
| 40 | Nhũ Băng Bão Tuyết Tầm xa | 450 | 20 giây | 1000–5000 | Đóng Băng 100% | |
| 50 | Giáo Đá Tầm xa | 400 | 20 giây | 100–5000 | Phủ Bùn 100% | |
| 70 | Mưa Kim Cương Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | Đóng Băng 100% |
Kỹ năng từ trứng 16
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% |
Vật phẩm rơi 3
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Cơ Quan Kết Băng | Hoang dã | 3–4 | 100% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 3–5 | 100% |
| Nội Tạng Quý Giá | Pal Alpha | 3–5 | 100% |
Trang Bị Pal 1
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim Paldex
- 133
- Cấp hoang dã
- 42–67
- Boss hầm ngục
- 42–45
Phối giống
Hạng phối giống 600 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 55 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Không phải Pal con theo hạng trung bình. Chỉ có thể từ tổ hợp đặc biệt hoặc cùng loài.
Hạng phối giống lân cận
- 580 Beakon Cryst
- 590 Jormuntide
- 600 Reptyro Cryst
- 610 Wumpo Botan
- 620 Bellanoir
Tổ hợp đặc biệt
Pal con đặc biệt
Biến thể 2
- Pal Alpha
Thú Gặm Tan Băng Giá Reptyro Cryst
Ice-Breaking Juggernaut Reptyro Cryst
- Máu
- 132 +22
- Tấn công
- 105
- Phòng thủ
- 130
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
- Hóa Cuồng Bạo
Hóa Cuồng Bạo Reptyro Cryst
Rampaging Reptyro Cryst
- Máu
- 132 +22
- Tấn công
- 105
- Phòng thủ
- 130
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +3.5%
- Tấn công
- +2.3%
- Phòng thủ
- +1.3%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 5
- Nhạc nền chiến đấu
- Dữ dội