Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 100
Hỗ trợ 100
Thể lực 100
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 60
Đi bộ 120
Chạy 550
Lướt 660
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 165
Bơi nước rút 198
Nội tại loài 1
Kỹ năng chủ động 8
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quả Cầu Bóng Tối Tầm xa | 50 | 2 giây | 500–1000 | Che Mắt 50% | |
| 7 | Bóng Tối Lan Tỏa Tầm xa | 60 | 4 giây | 1200–5000 | Che Mắt 35% | |
| 15 | Pháo Hắc Ám Tầm xa | 70 | 4 giây | 500–5000 | Che Mắt 20% | |
| 22 | Năng Lượng Bóng Đêm Tầm xa | 80 | 4 giây | 300 | Che Mắt 50% | |
| 30 | Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% | |
| 40 | Thịnh Nộ Hắc Ám Đặc biệt · Cận chiến | 500 | 24 giây | 4000 | Che Mắt 100% | |
| 50 | Lửa Ma Bóng Tối Tầm xa | 600 | 30 giây | 1500 | Che Mắt 100% | |
| 70 | Cầu Lửa Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 100% |
Kỹ năng từ trứng 36
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% | |
| Tận Thế Tầm xa | 400 | 20 giây | 100–5000 | Che Mắt 100% | |
| Dây Leo Bao Vây Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Cột Nước Tầm xa | 160 | 8 giây | 2500 | Làm Ướt 100% | |
| Mưa Bom Núi Lửa Tầm xa | 450 | 20 giây | 2000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bùng Nổ Thánh Quang Tầm xa | 700 | 30 giây | 5000 | — | |
| Tường Lửa Tầm xa | 250 | 12 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Lưỡi Đao Khí Tầm xa | 160 | 8 giây | 1500–5000 | — | |
| Màn Nước Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| Liên Hoàn Sấm Sét Tầm xa | 250 | 12 giây | 300–3000 | Giật Điện 100% | |
| Bão Sấm Sét Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | — | |
| Luồng Lửa Xoáy Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bão Xoáy Cát Tầm xa | 500 | 24 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% | |
| Cú Giáng Sao Chổi Tầm xa | 180 | 8 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tia Hủy Diệt Tầm xa | 350 | 16 giây | 4000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Mưa Kim Cương Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | Đóng Băng 100% | |
| Đá Nổ Tầm xa | 300 | 16 giây | 1200 | Phủ Bùn 100% | |
| Mưa Sấm Sét Tầm xa | 400 | 20 giây | 2000 | Giật Điện 100% | |
| Đá Vỡ Cận chiến | 600 | 30 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% | |
| Pháo Tích Năng Lượng Tầm xa | 400 | 20 giây | 4000 | Thiêu Đốt 100% |
Vật phẩm rơi 9
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát | Hoang dã | 30–50 | 100% |
| Quang Thạch Bóng Tối | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ | Hoang dã | 4–8 | 100% |
| Tinh Thạch Bóng Tối | Hoang dã | 2–3 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh | Hoang dã | 2–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ | Hoang dã | 1 | 25% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 7–8 | 100% |
| Nội Tạng Quý Giá | Pal Alpha | 2–3 | 100% |
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim ban đêm
- 769
- Cấp hoang dã
- 52–80
- Alpha thực địa
- 58–65
- Boss hầm ngục
- 56–58
- Thời gian
- Chỉ ban đêm
Phối giống
Hạng phối giống 780 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 68 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Có thể nở từ phép phối giống theo hạng trung bình.
Hạng phối giống lân cận
- 760 Mycora
- 770 Relaxaurus Lux
- 780 Splatterina
- 790 Tetroise
- 800 Kitsun Noct
Biến thể 2
- Pal Alpha
Đồ Tể Nhuốm Máu Splatterina
Crimson Butcher Splatterina
- Máu
- 114 +19
- Tấn công
- 115
- Phòng thủ
- 105
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
- Hóa Cuồng Bạo
Hóa Cuồng Bạo Splatterina
Rampaging Splatterina
- Máu
- 114 +19
- Tấn công
- 115
- Phòng thủ
- 105
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +4.3%
- Tấn công
- +1.9%
- Phòng thủ
- +2.3%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 3
- Nhạc nền chiến đấu
- Làm Mát