Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 100
Hỗ trợ 100
Thể lực 100
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 55
Đi bộ 100
Chạy 250
Lướt 400
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 75
Bơi nước rút 120
Kỹ năng chủ động 8
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháo Hơi Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | — | |
| 7 | Phóng Băng Tầm xa | 40 | 2 giây | 800–3000 | Đóng Băng 102% | |
| 15 | Lưỡi Cắt Băng Giá Tầm xa | 80 | 4 giây | 500–4000 | Đóng Băng 50% | |
| 22 | Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| 30 | Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| 40 | Hơi Thở Lạnh Giá Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Đóng Băng 100% | |
| 50 | Nhũ Băng Bão Tuyết Tầm xa | 450 | 20 giây | 1000–5000 | Đóng Băng 100% | |
| 70 | Mưa Kim Cương Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | Đóng Băng 100% |
Kỹ năng từ trứng 9
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lốc Xoáy Cát Tầm xa | 200 | 12 giây | 100–3000 | Phủ Bùn 65% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Cắt Liên Hoàn Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–5000 | Quấn Dây Leo 35% | |
| Lửa Hồn Tầm xa | 200 | 12 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 102% |
Vật phẩm rơi 4
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Lông Cừu | Hoang dã | 1 | 100% |
| Lông Tơ Swee | Hoang dã | 1 | 50% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 5–7 | 100% |
| Bộ Lông Quý Giá | Pal Alpha | 2–4 | 100% |
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim Paldex
- 100
- Cấp hoang dã
- 18–34
Phối giống
Hạng phối giống 2840 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 264 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Có thể nở từ phép phối giống theo hạng trung bình.
Hạng phối giống lân cận
- 2820 Woolipop
- 2830 Tanzee Ignis
- 2840 Swee
- 2850 Jolthog Cryst
- 2860 Ribbuny
Pal con đặc biệt
Biến thể 1
- Pal Alpha
Bông Xù Bí Ẩn Swee
Curious Floof Swee
- Máu
- 72 +12
- Tấn công
- 60
- Phòng thủ
- 60
- Xác suất bắt giữ
- ×0.77
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +6%
- Tấn công
- +4.1%
- Phòng thủ
- +4.1%
Chiến đấu hoang dã
- Sát thương nhận vào
- ×1.3
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 0
- Nhạc nền chiến đấu
- Dễ thương