Paldeck No.009
Pal giao tiếp với đồng loại bằng những cú đấm xuống đất. Ý nghĩa của mỗi nhịp điệu lại khác nhau tùy theo bầy đàn việc phân loại ý nghĩa của điều đó đến giờ vẫn còn là một bí ẩn.
Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 110
Hỗ trợ 100
Thể lực 100
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 66
Đi bộ 100
Chạy 550
Lướt 720
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 165
Bơi nước rút 216
Nội tại loài 1
Kỹ năng chủ động 8
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ném Bùn Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–5000 | Phủ Bùn 50% | |
| 7 | Bắn Năng Lượng Tầm xa | 80 | 4 giây | 600–3000 | — | |
| 15 | Cú Đấm Kết Hợp Đặc biệt · Cận chiến | 120 | 8 giây | 500 | — | |
| 22 | Bắn Đá Tầm xa | 80 | 4 giây | 500–4000 | Phủ Bùn 100% | |
| 30 | Súng Bắn Hạt Tầm xa | 80 | 4 giây | 300 | Quấn Dây Leo 100% | |
| 40 | Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| 50 | Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| 70 | Bùng Nổ Thánh Quang Tầm xa | 700 | 30 giây | 5000 | — |
Kỹ năng từ trứng 15
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% |
Vật phẩm rơi 10
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát | Hoang dã | 30–50 | 100% |
| Quang Thạch Hệ Thường | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ | Hoang dã | 4–8 | 100% |
| Da Thú | Hoang dã | 1–2 | 100% |
| Xương | Hoang dã | 1 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh | Hoang dã | 2–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ | Hoang dã | 1 | 25% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 2–4 | 100% |
| Móng Vuốt Quý Giá | Pal Alpha | 2–4 | 100% |
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim Paldex
- 67
- Cấp hoang dã
- 30–80
- Boss hầm ngục
- 27–29
Phối giống
Hạng phối giống 2140 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 199 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Có thể nở từ phép phối giống theo hạng trung bình.
Pal con đặc biệt
Biến thể 2
- Pal Alpha
Kẻ Hiếu Chiến Gorirat
Jungle Punk Gorirat
- Máu
- 108 +18
- Tấn công
- 95
- Phòng thủ
- 90
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
- Hóa Cuồng Bạo
Hóa Cuồng Bạo Gorirat
Rampaging Gorirat
- Máu
- 108 +18
- Tấn công
- 95
- Phòng thủ
- 90
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +4.5%
- Tấn công
- +2.7%
- Phòng thủ
- +2.9%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 3
- Nhạc nền chiến đấu
- Làm Mát