Paldeck No.065
Đây là một loài Pal hiền lành, đầy lòng nhân ái. Pal chăm sóc những Pal nhỏ đã mất cha mẹ. Cách Pal dạy dỗ là dùng Năng Lượng Mặt Trời với toàn bộ sức mạnh.
Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Di chuyển
Trên cạn
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Nội tại loài 1
Kỹ năng chủ động 9
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưỡi Cắt Gió Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–5000 | Quấn Dây Leo 35% | |
| 7 | Súng Bắn Hạt Tầm xa | 80 | 4 giây | 300 | Quấn Dây Leo 100% | |
| 15 | Hạt Phát Nổ Tầm xa | 120 | 8 giây | 800–5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| 22 | Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| 30 | Lốc Xoáy Cỏ Tầm xa | 200 | 12 giây | 700–3000 | Quấn Dây Leo 65% | |
| 40 | Dây Leo Gai Tầm xa | 250 | 12 giây | 500–5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| 50 | Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| 55 | Phục Hồi Dồi Dào Đặc biệt · Tầm xa | 0 | 240 giây | 9999 | — | |
| 70 | Luồng Gió Công Phá Tầm xa | 600 | 30 giây | 1200 | Quấn Dây Leo 100% |
Kỹ năng từ trứng 15
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% |
Vật phẩm rơi 13
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát | Hoang dã | 1–50 | 100% |
| Quang Thạch Cỏ | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên | Hoang dã | 1–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ | Hoang dã | 1–8 | 100% |
| Thuốc Hồi Phục Cao Cấp | Hoang dã | 1–3 | 100% |
| Bông Hoa Đẹp | Hoang dã | 1–2 | 100% |
| Nước Thánh Từ Cây Thế Giới | Hoang dã | 2–4 | 75% |
| Quang Thạch Sét | Hoang dã | 1–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh | Hoang dã | 1–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ | Hoang dã | 1 | 25% |
| Sách Kỹ Thuật Tiên Tiến | Hoang dã | 1 | 10% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 6–7 | 100% |
| Nội Tạng Quý Giá | Pal Alpha | 6–7 | 100% |
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim Paldex
- 42
- Cấp hoang dã
- 75–80
- Alpha thực địa
- 58–59
Phối giống
Hạng phối giống 240 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 24 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Không phải Pal con theo hạng trung bình. Chỉ có thể từ tổ hợp đặc biệt hoặc cùng loài.
Hạng phối giống lân cận
- 220 Lyleen Noct
- 230 Ophydia
- 240 Lyleen
- 250 Dualith Noct
- 260 Knocklem
Pal con đặc biệt
Biến thể 4
- Pal Alpha
Nữ Hoàng Bách Hợp Lyleen
Empress of Lilies Lyleen
- Máu
- 144 +24
- Tấn công
- 120
- Phòng thủ
- 110
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
- Tháp
Nữ Hoàng Bách Hợp Lyleen
Empress of Lilies Lyleen
- Máu
- 144 +24
- Tấn công
- 120
- Phòng thủ
- 110
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
- Tháp
Nữ Hoàng Bách Hợp Lyleen
Empress of Lilies Lyleen
- Máu
- 110 -10
- Tấn công
- 110 -10
- Phòng thủ
- 105 -5
- Xác suất bắt giữ
- ×1
- Tháp
Nữ Hoàng Bách Hợp Lyleen
Empress of Lilies Lyleen
- Máu
- 110 -10
- Tấn công
- 110 -10
- Phòng thủ
- 105 -5
- Xác suất bắt giữ
- ×1
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +3%
- Tấn công
- +1.7%
- Phòng thủ
- +2.1%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 5
- Nhạc nền chiến đấu
- Dữ dội