Paldeck No.098
Ở một vương quốc cổ xưa nọ trên đảo có một truyền thống trao giải cho kẻ có cái chết ngớ ngẩn nhất trong năm. Nguyên nhân tử vong đáng nhớ đầu tiên là Không nhận ra Mimog, mở hộp và bị cắn chết.
Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 100
Hỗ trợ 100
Thể lực 100
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 40
Đi bộ 80
Chạy 2000
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 600
Kỹ năng chủ động 8
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Năng Lượng Tầm xa | 80 | 4 giây | 600–3000 | — | |
| 7 | Pháo Hắc Ám Tầm xa | 70 | 4 giây | 500–5000 | Che Mắt 20% | |
| 15 | Lửa Hồn Tầm xa | 200 | 12 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 102% | |
| 22 | Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| 30 | Lưỡi Đao Khí Tầm xa | 160 | 8 giây | 1500–5000 | — | |
| 40 | Bùng Nổ Thánh Quang Tầm xa | 700 | 30 giây | 5000 | — | |
| 50 | Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| 70 | Lửa Ma Bóng Tối Tầm xa | 600 | 30 giây | 1500 | Che Mắt 100% |
Kỹ năng từ trứng 30
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% | |
| Tận Thế Tầm xa | 400 | 20 giây | 100–5000 | Che Mắt 100% | |
| Dây Leo Bao Vây Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Cột Nước Tầm xa | 160 | 8 giây | 2500 | Làm Ướt 100% | |
| Mưa Bom Núi Lửa Tầm xa | 450 | 20 giây | 2000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tường Lửa Tầm xa | 250 | 12 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Màn Nước Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| Liên Hoàn Sấm Sét Tầm xa | 250 | 12 giây | 300–3000 | Giật Điện 100% | |
| Bão Sấm Sét Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | — | |
| Luồng Lửa Xoáy Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bão Xoáy Cát Tầm xa | 500 | 24 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% | |
| Cú Giáng Sao Chổi Tầm xa | 180 | 8 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tia Hủy Diệt Tầm xa | 350 | 16 giây | 4000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Mưa Kim Cương Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | Đóng Băng 100% | |
| Đá Nổ Tầm xa | 300 | 16 giây | 1200 | Phủ Bùn 100% | |
| Mưa Sấm Sét Tầm xa | 400 | 20 giây | 2000 | Giật Điện 100% |
Vật phẩm rơi 7
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Đồng Vàng | Hoang dã | 1000–11000 | 100% |
| Đồng Dog Coin | Hoang dã | 14–250 | 100% |
| Sách Bồi Dưỡng (XL) | Hoang dã | 1 | 100% |
| Đồng Dog Coin | Pal Alpha | 35–50 | 100% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 1–9 | 100% |
| Móng Vuốt Quý Giá | Pal Alpha | 1–2 | 100% |
| Sách Bồi Dưỡng (XL) | Pal Alpha | 1 | 100% |
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim Paldex
- 5312
- Cấp hoang dã
- 5–80
Phối giống
Hạng phối giống 1740 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 159 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Không phải Pal con theo hạng trung bình. Chỉ có thể từ tổ hợp đặc biệt hoặc cùng loài.
Hạng phối giống lân cận
- 1720 Petallia
- 1730 Tarantriss
- 1740 Mimog
- 1750 Slowatt
- 1760 Smokie
Biến thể 1
- Pal Alpha
Kho Báu Đầy Ắp Mimog
Treasure Trove Mimog
- Máu
- 72 +12
- Tấn công
- 60
- Phòng thủ
- 130
- Xác suất bắt giữ
- ×0.56
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +6%
- Tấn công
- +4.1%
- Phòng thủ
- +1.3%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 3
- Nhạc nền chiến đấu
- Dễ thương