Paldeck No.100
Vật thể giống mặt trăng lơ lửng phía sau Pal đang dần trở thành một hình tròn hoàn chỉnh qua mỗi thế hệ. Không ai biết điều gì sẽ xảy ra khi mặt trăng tròn.
Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Di chuyển
Trên cạn
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Kỹ năng chủ động 9
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháo Hắc Ám Tầm xa | 70 | 4 giây | 500–5000 | Che Mắt 20% | |
| 7 | Mũi Tên Hắc Ám Tầm xa | 120 | 8 giây | 500–5000 | Che Mắt 102% | |
| 15 | Lưỡi Đao Khí Tầm xa | 160 | 8 giây | 1500–5000 | — | |
| 18 | Cú Giáng Sao Chổi Tầm xa | 180 | 8 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| 22 | Bùng Nổ Thánh Quang Tầm xa | 700 | 30 giây | 5000 | — | |
| 30 | Kiếm Ánh Trăng Đặc biệt · Tầm xa | 350 | 16 giây | 300–3000 | — | |
| 40 | Sao Phát Nổ Đặc biệt · Tầm xa | 400 | 20 giây | 5000 | — | |
| 50 | Năng Lượng Mặt Trăng Đặc biệt · Tầm xa | 600 | 30 giây | 300–3000 | Thiêu Đốt 100% | |
| 70 | Ánh Trăng Lóe Sáng Đặc biệt · Tầm xa | 700 | 30 giây | 300–3000 | — |
Kỹ năng từ trứng 32
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% | |
| Tận Thế Tầm xa | 400 | 20 giây | 100–5000 | Che Mắt 100% | |
| Dây Leo Bao Vây Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Cột Nước Tầm xa | 160 | 8 giây | 2500 | Làm Ướt 100% | |
| Mưa Bom Núi Lửa Tầm xa | 450 | 20 giây | 2000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tường Lửa Tầm xa | 250 | 12 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Màn Nước Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| Liên Hoàn Sấm Sét Tầm xa | 250 | 12 giây | 300–3000 | Giật Điện 100% | |
| Bão Sấm Sét Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | — | |
| Luồng Lửa Xoáy Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bão Xoáy Cát Tầm xa | 500 | 24 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% | |
| Cú Giáng Sao Chổi Tầm xa | 180 | 8 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tia Hủy Diệt Tầm xa | 350 | 16 giây | 4000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Mưa Kim Cương Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | Đóng Băng 100% | |
| Đá Nổ Tầm xa | 300 | 16 giây | 1200 | Phủ Bùn 100% | |
| Mưa Sấm Sét Tầm xa | 400 | 20 giây | 2000 | Giật Điện 100% |
Vật phẩm rơi 12
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát | Hoang dã | 1–50 | 100% |
| Quang Thạch Bóng Tối | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên | Hoang dã | 1–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ | Hoang dã | 1–8 | 100% |
| Đá Sapphire | Hoang dã | 2–3 | 100% |
| Vải Thượng Hạng | Hoang dã | 1–2 | 100% |
| Nước Thánh Từ Cây Thế Giới | Hoang dã | 2–4 | 75% |
| Quang Thạch Sét | Hoang dã | 1–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh | Hoang dã | 1–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ | Hoang dã | 1 | 25% |
| Móng Vuốt Quý Giá | Pal Alpha | 6–8 | 100% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 2–3 | 100% |
Trang Bị Pal 1
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim Paldex
- 40
- Cấp hoang dã
- 76–80
Phối giống
Hạng phối giống 360 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 31 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Không phải Pal con theo hạng trung bình. Chỉ có thể từ tổ hợp đặc biệt hoặc cùng loài.
Hạng phối giống lân cận
- 290 Renjishi
- 300 Eidrolon
- 360 Selyne
- 370 Whalaska Ignis
- 380 Moldron Cryst
Biến thể 5
- Pal Alpha
Trăng Treo Đêm Tối Selyne
Crescent of the Darkest Night Selyne
- Máu
- 156 +26
- Tấn công
- 115
- Phòng thủ
- 110
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
- Tháp
Trăng Treo Đêm Tối Selyne
Crescent of the Darkest Night Selyne
- Máu
- 156 +26
- Tấn công
- 115
- Phòng thủ
- 110
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
- Tháp
Trăng Treo Đêm Tối Selyne
Crescent of the Darkest Night Selyne
- Máu
- 130
- Tấn công
- 115
- Phòng thủ
- 110
- Xác suất bắt giữ
- ×1
- Tháp
Trăng Treo Đêm Tối Selyne
Crescent of the Darkest Night Selyne
- Máu
- 130
- Tấn công
- 115
- Phòng thủ
- 110
- Xác suất bắt giữ
- ×1
- Tháp
Trăng Treo Đêm Tối Selyne
Crescent of the Darkest Night Selyne
- Máu
- 130
- Tấn công
- 115
- Phòng thủ
- 110
- Xác suất bắt giữ
- ×1
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +2.5%
- Tấn công
- +1.9%
- Phòng thủ
- +2.1%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 5
- Nhạc nền chiến đấu
- Dữ dội