Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 100
Hỗ trợ 100
Thể lực 100
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 60
Đi bộ 120
Chạy 360
Lướt 540
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 108
Bơi nước rút 162
Kỹ năng chủ động 8
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quả Cầu Bóng Tối Tầm xa | 50 | 2 giây | 500–1000 | Che Mắt 50% | |
| 7 | Năng Lượng Bóng Đêm Tầm xa | 80 | 4 giây | 300 | Che Mắt 50% | |
| 15 | Lửa Hồn Tầm xa | 200 | 12 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 102% | |
| 22 | Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% | |
| 30 | Nhũ Băng Bão Tuyết Tầm xa | 450 | 20 giây | 1000–5000 | Đóng Băng 100% | |
| 40 | Tận Thế Tầm xa | 400 | 20 giây | 100–5000 | Che Mắt 100% | |
| 50 | Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| 70 | Lửa Ma Bóng Tối Tầm xa | 600 | 30 giây | 1500 | Che Mắt 100% |
Kỹ năng từ trứng 9
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lốc Xoáy Cát Tầm xa | 200 | 12 giây | 100–3000 | Phủ Bùn 65% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Cắt Liên Hoàn Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–5000 | Quấn Dây Leo 35% | |
| Lửa Hồn Tầm xa | 200 | 12 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 102% |
Vật phẩm rơi 18
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Linh Hồn Pal Nhỏ | Hoang dã | 2 | 100% |
| Da Thú | Hoang dã | 1–2 | 100% |
| Nước Thánh Từ Cây Thế Giới | Hoang dã | 2–4 | 75% |
| Quang Thạch Đất | Hoang dã | 1–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát | Hoang dã | 1–10 | 10% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên | Hoang dã | 1–5 | 5% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ | Hoang dã | 1–3 | 3.3% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh | Hoang dã | 1–2 | 2.5% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ | Hoang dã | 1 | 2% |
| Nước Thánh Từ Cây Thế Giới | Pal Alpha | 20–30 | 100% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 2–3 | 100% |
| Nội Tạng Quý Giá | Pal Alpha | 2–3 | 100% |
| Quang Thạch Đất | Pal Alpha | 1–3 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát | Pal Alpha | 1–10 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên | Pal Alpha | 1–5 | 25% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ | Pal Alpha | 1–3 | 15% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh | Pal Alpha | 1–2 | 12.5% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ | Pal Alpha | 1 | 10% |
Được bán bởi 1
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Ghim ban ngày
- 22
- Ghim ban đêm
- 181
- Cấp hoang dã
- 11–73
- Thời gian
- Chỉ ban đêm
Phối giống
Hạng phối giống 2250 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 205 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Có thể nở từ phép phối giống theo hạng trung bình.
Hạng phối giống lân cận
- 2230 Yakumo
- 2240 Finsider Ignis
- 2250 Wispaw
- 2260 Robinquill
- 2270 Univolt
Biến thể 1
- Pal Alpha
Bàn Tay Ma Đáng Yêu Wispaw
Adorable Phantom Thief Wispaw
- Máu
- 102 +17
- Tấn công
- 95
- Phòng thủ
- 70
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +4.8%
- Tấn công
- +2.7%
- Phòng thủ
- +3.7%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 1
- Nhạc nền chiến đấu
- Dễ thương