Paldeck No.099
Pal có thể ăn thông tin để chuyển hóa thành năng lượng. Hình như Pal còn định kỳ gửi tin tức cho ai đó. – Alo, tớ lỡ ăn mất tin ban nãy rồi, chưa kịp xem. Nhắn gì vậy?
Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 100
Hỗ trợ 100
Thể lực 250
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 115
Đi bộ 230
Chạy 790
Lướt 1200
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 237
Bơi nước rút 360
Nội tại loài 1
Kỹ năng chủ động 8
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| 7 | Rồng Bùng Nổ Tầm xa | 80 | 4 giây | 200 | Thiêu Đốt 50% | |
| 15 | Lưỡi Đao Khí Tầm xa | 160 | 8 giây | 1500–5000 | — | |
| 22 | Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| 30 | Đường Trụ Băng Tầm xa | 300 | 16 giây | 2500 | Đóng Băng 100% | |
| 40 | Cú Giáng Sao Chổi Tầm xa | 180 | 8 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| 50 | Tia Hủy Diệt Tầm xa | 350 | 16 giây | 4000 | Thiêu Đốt 100% | |
| 70 | Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% |
Kỹ năng từ trứng 29
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% | |
| Tận Thế Tầm xa | 400 | 20 giây | 100–5000 | Che Mắt 100% | |
| Dây Leo Bao Vây Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Cột Nước Tầm xa | 160 | 8 giây | 2500 | Làm Ướt 100% | |
| Mưa Bom Núi Lửa Tầm xa | 450 | 20 giây | 2000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bùng Nổ Thánh Quang Tầm xa | 700 | 30 giây | 5000 | — | |
| Tường Lửa Tầm xa | 250 | 12 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Màn Nước Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| Liên Hoàn Sấm Sét Tầm xa | 250 | 12 giây | 300–3000 | Giật Điện 100% | |
| Bão Sấm Sét Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | — | |
| Luồng Lửa Xoáy Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bão Xoáy Cát Tầm xa | 500 | 24 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% | |
| Mưa Kim Cương Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | Đóng Băng 100% | |
| Đá Nổ Tầm xa | 300 | 16 giây | 1200 | Phủ Bùn 100% | |
| Mưa Sấm Sét Tầm xa | 400 | 20 giây | 2000 | Giật Điện 100% |
Vật phẩm rơi 4
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Mảnh Thiên Thạch | Hoang dã | 5–12 | 100% |
| Dầu Pal Thượng Hạng | Hoang dã | 3–5 | 100% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 4–6 | 100% |
| Nội Tạng Quý Giá | Pal Alpha | 2–3 | 100% |
Trang Bị Pal 1
Phối giống
Hạng phối giống 990 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 84 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Không phải Pal con theo hạng trung bình. Chỉ có thể từ tổ hợp đặc biệt hoặc cùng loài.
Hạng phối giống lân cận
- 970 Venusa
- 980 Sootseer
- 990 Xenogard
- 1000 Solmora Lux
- 1010 Majex
Biến thể 3
- Pal Alpha
Rồng Nuốt Chửng Hành Tinh Xenogard
Planet-Devouring Dragon Xenogard
- Máu
- 132 +22
- Tấn công
- 120
- Phòng thủ
- 130
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
- Pal Alpha
Rồng Nuốt Chửng Hành Tinh Xenogard
Planet-Devouring Dragon Xenogard
- Máu
- 110
- Tấn công
- 120
- Phòng thủ
- 130
- Xác suất bắt giữ
- ×1
- Hoang dã
Hoang dã
- Máu
- 110
- Tấn công
- 120
- Phòng thủ
- 130
- Xác suất bắt giữ
- ×1
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +3.5%
- Tấn công
- +1.7%
- Phòng thủ
- +1.3%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 0
- Nhạc nền chiến đấu
- Dữ dội