Dùng để chế tạo 7
| Tên | Cần | Sản lượng |
|---|---|---|
| Bùa Hộ Mệnh Blazamut | ×15 | |
| Kiếm Meowmere | ×22 | |
| Kiếm Meowmere Huyền Thoại | ×22 | |
| Lõi Siêu Nhiệt | ×8 | |
| Sợi Carbon | ×2 | |
| Thỏi Coralum | ×5 | |
| Thỏi Kim Loại Tinh Luyện | ×2 |
Dùng để xây dựng 1
| Công trình | Cần |
|---|---|
| Mỏ Khai Thác Than Đá | ×100 |
Rơi từ 3
| Số | Pal | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| #131 | Pierdon | 4–5 | 100% |
| #137 | Blazamut | 10 | 100% |
| #137B | Blazamut Ryu | 10 | 100% |