Chuyển đến nội dung

Chiến đấu

Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.

HP 105
Tấn công 130
Phòng thủ 125
Tấn công cận chiến 150
Hỗ trợ 50
Thể lực 190

Di chuyển

Trên cạn

Đi chậm 150
Đi bộ 400
Chạy 800
Lướt 1200

Khả năng vận chuyển

Tốc độ vận chuyển 500

Hệ Nước

Bơi 100
Bơi nước rút 100

Nội tại loài 1

Kỹ năng chủ động 8

CấpHệTênUy lực kỹ năngHồi chiêuTầm đánhHiệu Quả
1Hệ Rồng Rồng Bùng Nổ Rồng Bùng Nổ Tầm xa 804 giây200Thiêu Đốt 50%
7Hệ Lửa Hơi Thở Lửa Hơi Thở Lửa Tầm xa 1608 giây500–1500Thiêu Đốt 100%
15Hệ Lửa Tường Lửa Tường Lửa Tầm xa 25012 giây5000Thiêu Đốt 100%
22Hệ Rồng Cú Giáng Sao Chổi Cú Giáng Sao Chổi Tầm xa 1808 giây5000Thiêu Đốt 100%
30Hệ Rồng Tia Hủy Diệt Tia Hủy Diệt Tầm xa 35016 giây4000Thiêu Đốt 100%
40Hệ Lửa Uy Lực Cơ Bắp Uy Lực Cơ Bắp Đặc biệt · Cận chiến 60030 giây600Thiêu Đốt 100%
50Hệ Rồng Trời Giáng Trời Giáng Đặc biệt · Cận chiến 70030 giây5000Thiêu Đốt 100%
70Hệ Rồng Mưa Sao Băng Mưa Sao Băng Tầm xa 70030 giây5000Thiêu Đốt 100%

Kỹ năng từ trứng 30

HệTênUy lực kỹ năngHồi chiêuTầm đánhHiệu Quả
Hệ Nước Laser Nước Laser Nước Tầm xa 45020 giây500–1800Làm Ướt 100%
Hệ Bóng Tối Laser Bóng Tối Laser Bóng Tối Tầm xa 45020 giây500–1800Che Mắt 100%
Hệ Băng Gai Băng Gai Băng Tầm xa 1208 giây100–5000Đóng Băng 100%
Hệ Thường Chùm Pal Chùm Pal Tầm xa 45020 giây500–1800
Hệ Nước Bom Nước Bom Nước Tầm xa 20012 giây1000–5000Làm Ướt 100%
Hệ Rồng Hơi Thở Rồng Hơi Thở Rồng Tầm xa 1608 giây500–1500Thiêu Đốt 100%
Hệ Thường Bom Năng Lượng Bom Năng Lượng Tầm xa 1208 giây1000–5000
Hệ Sấm Lôi Kích Lôi Kích Tầm xa 45020 giây500–3000Giật Điện 100%
Hệ Cỏ Năng Lượng Mặt Trời Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa 45020 giây500–1800Quấn Dây Leo 100%
Hệ Rồng Pháo Rồng Pháo Rồng Tầm xa 402 giây500–4000Thiêu Đốt 35%
Hệ Sấm Tia Sét Bùng Nổ Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa 502 giây1200–5000Giật Điện 100%
Hệ Sấm Laser Khóa Mục Tiêu Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa 1408 giây5000Giật Điện 100%
Hệ Lửa Lửa Thịnh Nộ Lửa Thịnh Nộ Tầm xa 50024 giây100–1000Thiêu Đốt 100%
Hệ Sấm Tam Sét Tam Sét Tầm xa 20012 giây5000Giật Điện 103%
Hệ Rồng Thiên Thạch Rồng Thiên Thạch Rồng Tầm xa 60030 giây500–5000Thiêu Đốt 45%
Hệ Bóng Tối Quả Cầu Ác Mộng Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa 30016 giây1000–5000Che Mắt 65%
Hệ Bóng Tối Tận Thế Tận Thế Tầm xa 40020 giây100–5000Che Mắt 100%
Hệ Cỏ Dây Leo Bao Vây Dây Leo Bao Vây Tầm xa 30016 giây5000Quấn Dây Leo 100%
Hệ Nước Cột Nước Cột Nước Tầm xa 1608 giây2500Làm Ướt 100%
Hệ Lửa Mưa Bom Núi Lửa Mưa Bom Núi Lửa Tầm xa 45020 giây2000Thiêu Đốt 100%
Hệ Thường Bùng Nổ Thánh Quang Bùng Nổ Thánh Quang Tầm xa 70030 giây5000
Hệ Thường Lưỡi Đao Khí Lưỡi Đao Khí Tầm xa 1608 giây1500–5000
Hệ Nước Màn Nước Màn Nước Tầm xa 30016 giây5000Làm Ướt 100%
Hệ Sấm Liên Hoàn Sấm Sét Liên Hoàn Sấm Sét Tầm xa 25012 giây300–3000Giật Điện 100%
Hệ Sấm Bão Sấm Sét Bão Sấm Sét Tầm xa 60030 giây5000
Hệ Lửa Luồng Lửa Xoáy Luồng Lửa Xoáy Tầm xa 30016 giây5000Thiêu Đốt 100%
Hệ Đất Bão Xoáy Cát Bão Xoáy Cát Tầm xa 50024 giây5000Phủ Bùn 100%
Hệ Băng Mưa Kim Cương Mưa Kim Cương Tầm xa 60030 giây5000Đóng Băng 100%
Hệ Đất Đá Nổ Đá Nổ Tầm xa 30016 giây1200Phủ Bùn 100%
Hệ Sấm Mưa Sấm Sét Mưa Sấm Sét Tầm xa 40020 giây2000Giật Điện 100%

Vật phẩm rơi 24

Tên Số lần bắt gặp Số lượng Tỷ lệ
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát Hoang dã 30–50 100%
Quang Thạch Rồng Quang Thạch Rồng Hoang dã 10–20 100%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên Hoang dã 10–20 100%
Than Đá Than Đá Hoang dã 10 100%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ Hoang dã 4–8 100%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh Hoang dã 2–3 50%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ Hoang dã 1 25%
Linh Hồn Pal Trung Bình Linh Hồn Pal Trung Bình Hoang dã 1 5%
Móng Vuốt Quý Giá Móng Vuốt Quý Giá Pal Alpha 6–8 100%
Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại Pal Alpha 2–3 100%
Sách Bồi Dưỡng (XL) Sách Bồi Dưỡng (XL) Boss đột kích 5–7 100%
Lõi Văn Minh Cổ Đại Lõi Văn Minh Cổ Đại Boss đột kích 2–4 100%
Phiến Đá Blazamut Ryu [Siêu Cấp] Phiến Đá Blazamut Ryu [Siêu Cấp] Boss đột kích 1 100%
Quả Kỹ Năng Rồng: Tia Hủy Diệt Quả Kỹ Năng Rồng: Tia Hủy Diệt Boss đột kích 1 100%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Thu Hoạch I Hướng Dẫn Kỹ Năng Thu Hoạch I Boss đột kích 1 33.3%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Đốn Gỗ I Hướng Dẫn Kỹ Năng Đốn Gỗ I Boss đột kích 1 33.3%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Khai Thác I Hướng Dẫn Kỹ Năng Khai Thác I Boss đột kích 1 33.3%
Lõi Văn Minh Cổ Đại Lõi Văn Minh Cổ Đại Boss đột kích (Siêu Cấp) 10 100%
Tinh Thể Bồi Dưỡng Tinh Thể Bồi Dưỡng Boss đột kích (Siêu Cấp) 10 100%
Sừng Chúa Tể Sừng Chúa Tể Boss đột kích (Siêu Cấp) 1 100%
Phiến Đá Blazamut Ryu [Siêu Cấp] Phiến Đá Blazamut Ryu [Siêu Cấp] Boss đột kích (Siêu Cấp) 1 100%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Thu Hoạch I Hướng Dẫn Kỹ Năng Thu Hoạch I Boss đột kích (Siêu Cấp) 2 33.3%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Đốn Gỗ I Hướng Dẫn Kỹ Năng Đốn Gỗ I Boss đột kích (Siêu Cấp) 2 33.3%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Khai Thác I Hướng Dẫn Kỹ Năng Khai Thác I Boss đột kích (Siêu Cấp) 2 33.3%

Boss đột kích 2

Trang Bị Pal 1

Phối giống

Hạng phối giống 100 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 10 trên 301 trong danh mục.

Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.

Không phải Pal con theo hạng trung bình. Chỉ có thể từ tổ hợp đặc biệt hoặc cùng loài.

Hạng phối giống lân cận

Cách sở hữu

Biến thể 3

  • Hiện Thân Của Ngọn Lửa Vĩnh Cửu Blazamut Ryu

    Hiện Thân Của Ngọn Lửa Vĩnh Cửu Blazamut Ryu

    Incarnation of the Eternal Flame Blazamut Ryu

    Pal Alpha
    Máu
    126 +21
    Tấn công
    130
    Phòng thủ
    125
    Xác suất bắt giữ
    ×0.7
  • Hiện Thân Của Ngọn Lửa Vĩnh Cửu Blazamut Ryu

    Hiện Thân Của Ngọn Lửa Vĩnh Cửu Blazamut Ryu

    Incarnation of the Eternal Flame Blazamut Ryu

    Boss đột kích
    Máu
    105
    Tấn công
    130
    Phòng thủ
    125
    Xác suất bắt giữ
    ×1
  • Hiện Thân Của Ngọn Lửa Vĩnh Cửu (Siêu Cấp) Blazamut Ryu

    Hiện Thân Của Ngọn Lửa Vĩnh Cửu (Siêu Cấp) Blazamut Ryu

    Incarnation of the Eternal Flame (Ultra) Blazamut Ryu

    Boss đột kích
    Máu
    105
    Tấn công
    130
    Phòng thủ
    125
    Xác suất bắt giữ
    ×1

Thêm dữ liệu

Tăng mức thân thiết

Thưởng khi mức thân thiết tối đa.

HP
+3.8%
Tấn công
+1.3%
Phòng thủ
+1.5%

Đặc tính

Cấp sinh học
5
Nhạc nền chiến đấu
Dữ dội