Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 150
Hỗ trợ 50
Thể lực 190
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 150
Đi bộ 400
Chạy 800
Lướt 1200
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 100
Bơi nước rút 100
Nội tại loài 1
Kỹ năng chủ động 8
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rồng Bùng Nổ Tầm xa | 80 | 4 giây | 200 | Thiêu Đốt 50% | |
| 7 | Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| 15 | Tường Lửa Tầm xa | 250 | 12 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| 22 | Cú Giáng Sao Chổi Tầm xa | 180 | 8 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| 30 | Tia Hủy Diệt Tầm xa | 350 | 16 giây | 4000 | Thiêu Đốt 100% | |
| 40 | Uy Lực Cơ Bắp Đặc biệt · Cận chiến | 600 | 30 giây | 600 | Thiêu Đốt 100% | |
| 50 | Trời Giáng Đặc biệt · Cận chiến | 700 | 30 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| 70 | Mưa Sao Băng Tầm xa | 700 | 30 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% |
Kỹ năng từ trứng 30
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% | |
| Tận Thế Tầm xa | 400 | 20 giây | 100–5000 | Che Mắt 100% | |
| Dây Leo Bao Vây Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Cột Nước Tầm xa | 160 | 8 giây | 2500 | Làm Ướt 100% | |
| Mưa Bom Núi Lửa Tầm xa | 450 | 20 giây | 2000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bùng Nổ Thánh Quang Tầm xa | 700 | 30 giây | 5000 | — | |
| Lưỡi Đao Khí Tầm xa | 160 | 8 giây | 1500–5000 | — | |
| Màn Nước Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| Liên Hoàn Sấm Sét Tầm xa | 250 | 12 giây | 300–3000 | Giật Điện 100% | |
| Bão Sấm Sét Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | — | |
| Luồng Lửa Xoáy Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bão Xoáy Cát Tầm xa | 500 | 24 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% | |
| Mưa Kim Cương Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | Đóng Băng 100% | |
| Đá Nổ Tầm xa | 300 | 16 giây | 1200 | Phủ Bùn 100% | |
| Mưa Sấm Sét Tầm xa | 400 | 20 giây | 2000 | Giật Điện 100% |
Vật phẩm rơi 24
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát | Hoang dã | 30–50 | 100% |
| Quang Thạch Rồng | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên | Hoang dã | 10–20 | 100% |
| Than Đá | Hoang dã | 10 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ | Hoang dã | 4–8 | 100% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh | Hoang dã | 2–3 | 50% |
| Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ | Hoang dã | 1 | 25% |
| Linh Hồn Pal Trung Bình | Hoang dã | 1 | 5% |
| Móng Vuốt Quý Giá | Pal Alpha | 6–8 | 100% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 2–3 | 100% |
| Sách Bồi Dưỡng (XL) | Boss đột kích | 5–7 | 100% |
| Lõi Văn Minh Cổ Đại | Boss đột kích | 2–4 | 100% |
| Phiến Đá Blazamut Ryu [Siêu Cấp] | Boss đột kích | 1 | 100% |
| Quả Kỹ Năng Rồng: Tia Hủy Diệt | Boss đột kích | 1 | 100% |
| Hướng Dẫn Kỹ Năng Thu Hoạch I | Boss đột kích | 1 | 33.3% |
| Hướng Dẫn Kỹ Năng Đốn Gỗ I | Boss đột kích | 1 | 33.3% |
| Hướng Dẫn Kỹ Năng Khai Thác I | Boss đột kích | 1 | 33.3% |
| Lõi Văn Minh Cổ Đại | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 10 | 100% |
| Tinh Thể Bồi Dưỡng | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 10 | 100% |
| Sừng Chúa Tể | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 1 | 100% |
| Phiến Đá Blazamut Ryu [Siêu Cấp] | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 1 | 100% |
| Hướng Dẫn Kỹ Năng Thu Hoạch I | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 2 | 33.3% |
| Hướng Dẫn Kỹ Năng Đốn Gỗ I | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 2 | 33.3% |
| Hướng Dẫn Kỹ Năng Khai Thác I | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 2 | 33.3% |
Boss đột kích 2
Trang Bị Pal 1
Phối giống
Hạng phối giống 100 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 10 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Không phải Pal con theo hạng trung bình. Chỉ có thể từ tổ hợp đặc biệt hoặc cùng loài.
Hạng phối giống lân cận
- 80 Silvance
- 90 Hartalis
- 100 Blazamut Ryu
- 110 Frostallion Noct
- 120 Orserk
Tổ hợp đặc biệt
Pal con đặc biệt
Biến thể 3
- Pal Alpha
Hiện Thân Của Ngọn Lửa Vĩnh Cửu Blazamut Ryu
Incarnation of the Eternal Flame Blazamut Ryu
- Máu
- 126 +21
- Tấn công
- 130
- Phòng thủ
- 125
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
- Boss đột kích
Hiện Thân Của Ngọn Lửa Vĩnh Cửu Blazamut Ryu
Incarnation of the Eternal Flame Blazamut Ryu
- Máu
- 105
- Tấn công
- 130
- Phòng thủ
- 125
- Xác suất bắt giữ
- ×1
- Boss đột kích
Hiện Thân Của Ngọn Lửa Vĩnh Cửu (Siêu Cấp) Blazamut Ryu
Incarnation of the Eternal Flame (Ultra) Blazamut Ryu
- Máu
- 105
- Tấn công
- 130
- Phòng thủ
- 125
- Xác suất bắt giữ
- ×1
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +3.8%
- Tấn công
- +1.3%
- Phòng thủ
- +1.5%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 5
- Nhạc nền chiến đấu
- Dữ dội