Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 100
Hỗ trợ 100
Thể lực 410
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 150
Đi bộ 300
Chạy 750
Lướt 1120
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 1800
Bơi nước rút 2000
Nội tại loài 2
Kỹ năng chủ động 9
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Nước Tầm xa | 50 | 2 giây | 500–5000 | Làm Ướt 50% | |
| 7 | Bong Bóng Nổ Tầm xa | 80 | 4 giây | 1000–3500 | Làm Ướt 100% | |
| 15 | Cột Nước Tầm xa | 160 | 8 giây | 2500 | Làm Ướt 100% | |
| 22 | Thủy Kích Áp Lực Cao Tầm xa | 250 | 12 giây | 500–3000 | Làm Ướt 100% | |
| 30 | Màn Nước Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| 40 | Sóng Bủa Vây Tầm xa | 500 | 24 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| 50 | Cột Nước Phun Trào Cận chiến | 600 | 30 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| 60 | Laser Thủy Kích Địa Chấn Đặc biệt · Tầm xa | 700 | 30 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| 70 | Bão Sấm Sét Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | — |
Kỹ năng từ trứng 42
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% | |
| Tận Thế Tầm xa | 400 | 20 giây | 100–5000 | Che Mắt 100% | |
| Dây Leo Bao Vây Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Cột Nước Tầm xa | 160 | 8 giây | 2500 | Làm Ướt 100% | |
| Mưa Bom Núi Lửa Tầm xa | 450 | 20 giây | 2000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bùng Nổ Thánh Quang Tầm xa | 700 | 30 giây | 5000 | — | |
| Tường Lửa Tầm xa | 250 | 12 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Lưỡi Đao Khí Tầm xa | 160 | 8 giây | 1500–5000 | — | |
| Màn Nước Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| Liên Hoàn Sấm Sét Tầm xa | 250 | 12 giây | 300–3000 | Giật Điện 100% | |
| Bão Sấm Sét Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | — | |
| Luồng Lửa Xoáy Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bão Xoáy Cát Tầm xa | 500 | 24 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% | |
| Cú Giáng Sao Chổi Tầm xa | 180 | 8 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tia Hủy Diệt Tầm xa | 350 | 16 giây | 4000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Mưa Kim Cương Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | Đóng Băng 100% | |
| Đá Nổ Tầm xa | 300 | 16 giây | 1200 | Phủ Bùn 100% | |
| Mưa Sấm Sét Tầm xa | 400 | 20 giây | 2000 | Giật Điện 100% | |
| Đá Vỡ Cận chiến | 600 | 30 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% | |
| Pháo Tích Năng Lượng Tầm xa | 400 | 20 giây | 4000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Lá Phản Xạ Tầm xa | 400 | 20 giây | 500–4000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Gió Cắt Tầm xa | 500 | 24 giây | 5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Thủy Kích Áp Lực Cao Tầm xa | 250 | 12 giây | 500–3000 | Làm Ướt 100% | |
| Lưỡi Kiếm Nước Tầm xa | 350 | 16 giây | 4000 | Làm Ướt 100% | |
| Sóng Bủa Vây Tầm xa | 500 | 24 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| Tường Băng Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Đóng Băng 100% |
Vật phẩm rơi 7
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Quặng Coralum | Hoang dã | 10 | 100% |
| Hexolite | Hoang dã | 10 | 100% |
| Linh Hồn Pal Lớn | Hoang dã | 1 | 100% |
| Kim Cương | Hoang dã | 1 | 30% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 6–8 | 100% |
| Ngọc Rồng Quý Giá | Pal Alpha | 2–3 | 100% |
| Bản Thiết Kế Súng Trường Năng Lượng 4 | Pal Alpha | 1 | 3% |
Trang Bị Pal 1
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Alpha thực địa
- 60
Phối giống
Hạng phối giống 160 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 16 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Không phải Pal con theo hạng trung bình. Chỉ có thể từ tổ hợp đặc biệt hoặc cùng loài.
Hạng phối giống lân cận
- 140 Eidrolon Ignis
- 150 Frostallion
- 160 Neptilius
- 170 Jormuntide Ignis
- 180 Paladius
Biến thể 1
- Pal Alpha
Quái Thú Biển Huyền Thoại Neptilius
Legend of the Seas Neptilius
- Máu
- 126 +21
- Tấn công
- 145
- Phòng thủ
- 125
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +3.8%
- Tấn công
- +1%
- Phòng thủ
- +1.5%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 5
- Nhạc nền chiến đấu
- Huyền Thoại