Paldeck No.088
Vị thần gọi đêm, người bảo hộ đảo Palpagos. Xưa kia, khi tai ương càn quét vùng đất này loài Pal này đã bay lên trời, tạo ra bóng đêm vô tận và phong ấn.
Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 100
Hỗ trợ 70
Thể lực 300
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 120
Đi bộ 120
Chạy 1200
Lướt 1800
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 360
Bơi nước rút 540
Nội tại loài 2
Kỹ năng chủ động 11
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháo Hơi Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | — | |
| 7 | Quả Cầu Bóng Tối Tầm xa | 50 | 2 giây | 500–1000 | Che Mắt 50% | |
| 15 | Năng Lượng Bóng Đêm Tầm xa | 80 | 4 giây | 300 | Che Mắt 50% | |
| 22 | Lửa Hồn Tầm xa | 200 | 12 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 102% | |
| 30 | Cánh Pha Lê Đặc biệt · Cận chiến | 700 | 30 giây | 2500 | Đóng Băng 100% | |
| 40 | Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% | |
| 45 | Cánh Hắc Ám Đặc biệt · Cận chiến | 700 | 30 giây | 2500 | Che Mắt 100% | |
| 50 | Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| 55 | Nhũ Băng Bão Tuyết Nhân Đôi Tầm xa | 700 | 30 giây | 1000–5000 | Đóng Băng 100% | |
| 60 | Lửa Ma Bóng Tối Tầm xa | 600 | 30 giây | 1500 | Che Mắt 100% | |
| 70 | Băng Giá Tuyệt Đối Tầm xa | 700 | 30 giây | 100–3000 | Đóng Băng 100% |
Kỹ năng từ trứng 15
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% |
Vật phẩm rơi 5
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Linh Hồn Pal Lớn | Hoang dã | 1–2 | 100% |
| Kim Cương | Hoang dã | 1 | 100% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 6–8 | 100% |
| Nội Tạng Quý Giá | Pal Alpha | 6–8 | 100% |
| Bản Thiết Kế Súng Trường Quá Nhiệt 4 | Pal Alpha | 1 | 3% |
Trang Bị Pal 1
Môi trường sống
Số ghim Paldex và cấp từ bảng xuất hiện. Vị trí nằm trên Bản Đồ Thế Giới.
- Alpha thực địa
- 65
Phối giống
Hạng phối giống 110 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 11 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Không phải Pal con theo hạng trung bình. Chỉ có thể từ tổ hợp đặc biệt hoặc cùng loài.
Hạng phối giống lân cận
- 90 Hartalis
- 100 Blazamut Ryu
- 110 Frostallion Noct
- 120 Orserk
- 130 Bellanoir Libero
Tổ hợp đặc biệt
Pal con đặc biệt
Biến thể 1
- Pal Alpha
Hắc Ám Thiên Mã Huyền Thoại Frostallion Noct
Legendary Steed of Darkness Frostallion Noct
- Máu
- 168 +28
- Tấn công
- 140
- Phòng thủ
- 135
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +2%
- Tấn công
- +1%
- Phòng thủ
- +1.1%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 5
- Nhạc nền chiến đấu
- Huyền Thoại