Chiến đấu
Độ dài thanh được tính theo Pal cao nhất trong danh mục, không phải giới hạn của trò chơi.
Tấn công cận chiến 100
Hỗ trợ 100
Thể lực 100
Di chuyển
Trên cạn
Đi chậm 100
Đi bộ 150
Chạy 600
Lướt 800
Khả năng vận chuyển
Hệ Nước
Bơi 600
Bơi nước rút 600
Nội tại loài 1
Kỹ năng chủ động 8
| Cấp | Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pháo Hắc Ám Tầm xa | 70 | 4 giây | 500–5000 | Che Mắt 20% | |
| 7 | Bóng Tối Lan Tỏa Tầm xa | 60 | 4 giây | 1200–5000 | Che Mắt 35% | |
| 15 | Mũi Tên Hắc Ám Tầm xa | 120 | 8 giây | 500–5000 | Che Mắt 102% | |
| 22 | Quả Cầu Ác Mộng Tầm xa | 300 | 16 giây | 1000–5000 | Che Mắt 65% | |
| 30 | Tận Thế Tầm xa | 400 | 20 giây | 100–5000 | Che Mắt 100% | |
| 40 | Điệu Waltz Rực Lửa Đặc biệt · Tầm xa | 450 | 20 giây | 3000 | Thiêu Đốt 100% | |
| 50 | Ác Mộng Lan Toả Đặc biệt · Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | — | |
| 70 | Lửa Ma Bóng Tối Tầm xa | 600 | 30 giây | 1500 | Che Mắt 100% |
Kỹ năng từ trứng 32
| Hệ | Tên | Uy lực kỹ năng | Hồi chiêu | Tầm đánh | Hiệu Quả |
|---|---|---|---|---|---|
| Laser Nước Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Làm Ướt 100% | |
| Laser Bóng Tối Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Che Mắt 100% | |
| Gai Băng Tầm xa | 120 | 8 giây | 100–5000 | Đóng Băng 100% | |
| Chùm Pal Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | — | |
| Bom Nước Tầm xa | 200 | 12 giây | 1000–5000 | Làm Ướt 100% | |
| Hơi Thở Rồng Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Hơi Thở Lửa Tầm xa | 160 | 8 giây | 500–1500 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bom Năng Lượng Tầm xa | 120 | 8 giây | 1000–5000 | — | |
| Lôi Kích Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–3000 | Giật Điện 100% | |
| Năng Lượng Mặt Trời Tầm xa | 450 | 20 giây | 500–1800 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Pháo Rồng Tầm xa | 40 | 2 giây | 500–4000 | Thiêu Đốt 35% | |
| Tia Sét Bùng Nổ Tầm xa | 50 | 2 giây | 1200–5000 | Giật Điện 100% | |
| Laser Khóa Mục Tiêu Tầm xa | 140 | 8 giây | 5000 | Giật Điện 100% | |
| Lửa Thịnh Nộ Tầm xa | 500 | 24 giây | 100–1000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tam Sét Tầm xa | 200 | 12 giây | 5000 | Giật Điện 103% | |
| Thiên Thạch Rồng Tầm xa | 600 | 30 giây | 500–5000 | Thiêu Đốt 45% | |
| Dây Leo Bao Vây Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Quấn Dây Leo 100% | |
| Cột Nước Tầm xa | 160 | 8 giây | 2500 | Làm Ướt 100% | |
| Mưa Bom Núi Lửa Tầm xa | 450 | 20 giây | 2000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bùng Nổ Thánh Quang Tầm xa | 700 | 30 giây | 5000 | — | |
| Tường Lửa Tầm xa | 250 | 12 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Lưỡi Đao Khí Tầm xa | 160 | 8 giây | 1500–5000 | — | |
| Màn Nước Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Làm Ướt 100% | |
| Liên Hoàn Sấm Sét Tầm xa | 250 | 12 giây | 300–3000 | Giật Điện 100% | |
| Bão Sấm Sét Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | — | |
| Luồng Lửa Xoáy Tầm xa | 300 | 16 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Bão Xoáy Cát Tầm xa | 500 | 24 giây | 5000 | Phủ Bùn 100% | |
| Cú Giáng Sao Chổi Tầm xa | 180 | 8 giây | 5000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Tia Hủy Diệt Tầm xa | 350 | 16 giây | 4000 | Thiêu Đốt 100% | |
| Mưa Kim Cương Tầm xa | 600 | 30 giây | 5000 | Đóng Băng 100% | |
| Đá Nổ Tầm xa | 300 | 16 giây | 1200 | Phủ Bùn 100% | |
| Mưa Sấm Sét Tầm xa | 400 | 20 giây | 2000 | Giật Điện 100% |
Vật phẩm rơi 18
| Tên | Số lần bắt gặp | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|
| Tinh Thạch Bóng Tối | Hoang dã | 2–3 | 100% |
| Thuốc Hồi Phục Cao Cấp | Hoang dã | 1–2 | 100% |
| Linh Kiện Văn Minh Cổ Đại | Pal Alpha | 4–6 | 100% |
| Nội Tạng Quý Giá | Pal Alpha | 2–3 | 100% |
| Sách Bồi Dưỡng (XL) | Boss đột kích | 4–6 | 100% |
| Lõi Văn Minh Cổ Đại | Boss đột kích | 2–4 | 100% |
| Phiến Đá Bellanoir Libero (Siêu Cấp) | Boss đột kích | 1 | 100% |
| Quả Kỹ Năng Bóng Tối: Lửa Ma Bóng Tối | Boss đột kích | 1 | 100% |
| Sách Chăn Nuôi Ứng Dụng I | Boss đột kích | 1 | 33.3% |
| Hướng Dẫn Kỹ Năng Bào Chế Thuốc I | Boss đột kích | 1 | 33.3% |
| Hướng Dẫn Kỹ Năng Vận Chuyển I | Boss đột kích | 1 | 33.3% |
| Lõi Văn Minh Cổ Đại | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 10 | 100% |
| Tinh Thể Bồi Dưỡng | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 10 | 100% |
| Vương Miện Phù Thủy | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 1 | 100% |
| Phiến Đá Bellanoir Libero (Siêu Cấp) | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 1 | 100% |
| Sách Chăn Nuôi Ứng Dụng I | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 2 | 33.3% |
| Hướng Dẫn Kỹ Năng Bào Chế Thuốc I | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 2 | 33.3% |
| Hướng Dẫn Kỹ Năng Vận Chuyển I | Boss đột kích (Siêu Cấp) | 2 | 33.3% |
Boss đột kích 2
Phối giống
Hạng phối giống 130 Số càng thấp càng mạnh. Xếp thứ 13 trên 301 trong danh mục.
Cặp cùng loài sẽ tạo ra Pal này.
Không phải Pal con theo hạng trung bình. Chỉ có thể từ tổ hợp đặc biệt hoặc cùng loài.
Hạng phối giống lân cận
- 110 Frostallion Noct
- 120 Orserk
- 130 Bellanoir Libero
- 140 Eidrolon Ignis
- 150 Frostallion
Tổ hợp đặc biệt
Pal con đặc biệt
Biến thể 3
- Pal Alpha
Phù Thủy U Huyền Bellanoir Libero
Twilight Siren Bellanoir Libero
- Máu
- 144 +24
- Tấn công
- 150
- Phòng thủ
- 100
- Xác suất bắt giữ
- ×0.7
- Boss đột kích
Phù Thủy U Huyền Bellanoir Libero
Twilight Siren Bellanoir Libero
- Máu
- 120
- Tấn công
- 150
- Phòng thủ
- 100
- Xác suất bắt giữ
- ×1
- Boss đột kích
Phù Thủy U Huyền (Siêu Cấp) Bellanoir Libero
Twilight Siren (Ultra) Bellanoir Libero
- Máu
- 120
- Tấn công
- 150
- Phòng thủ
- 100
- Xác suất bắt giữ
- ×1
Thêm dữ liệu
Tăng mức thân thiết
Thưởng khi mức thân thiết tối đa.
- HP
- +3%
- Tấn công
- +1%
- Phòng thủ
- +2.5%
Đặc tính
- Cấp sinh học
- 0
- Nhạc nền chiến đấu
- Dữ dội